Điều hòa trung tâm VRV Daikin được sử dụng khá phổ biến tại Việt Nam. Tuy nhiên, thiết bị nhiệt lạnh nào khi sử dụng cũng khó tránh khỏi tình trạng báo lỗi, gặp phải sự cố không không mong muốn. Dưới đây là cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin và bảng mã lỗi.
Cách kiểm tra lỗi điều hòa Daikin
Bước 1: Hướng điều khiển về phía mắt nhận điều hòa sau đó giữ phím “Cancel” khoảng 5s. Lúc này điều khiển sẽ hiện thị mã lỗi trên màn hình và nhấp nháy, => nhả tay khỏi nút
Bước 2: Tiếp tục ấn nút “Cancel” để chuyển qua các mã lỗi khác, khi nào có tiếng bíp trên dàn lạnh và điều khiển hiển thị mã lỗi tiếp theo thì dừng lại
Bước 3: Xác định tình trạng của máy theo bảng tra mã lỗi điều hòa Daikin VRV được chia sẻ dưới đây và tiến hành xử lý khắc phục.
Công Ty A Tiến thực hiện Checker VRV *
* Checker: là thiết bị độc quyền kiểm tra thông số theo dõi hoạt động điều hòa trung tâm của mỗi hãng giúp cho quá trình bảo hành – sửa chữa được nhanh chóng
BẢNG MÃ LỖI Ở ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM VRV DAIKIN
| Mã lỗi | Mô tả mã lỗi | Mã lỗi | Mô tả mã lỗi | Mã lỗi | Mô tả mã lỗi | Mã lỗi | Mô tả mã lỗi |
| A0 | Kích hoạt thiết bị bảo vệ ngoại vi | CC | Lỗi cảm biến độ ẩm | H3 | Lỗi công tắc cao áp (HPS) | L3 | Nhiệt độ hộp điện tăng cao |
| A1 | Lỗi bo mạch dàn lạnh | CJ | Lỗi cảm biến nhiệt độ tại điều khiển | H4 | Lỗi về công tắc hạ áp ( Lps | L4 | Nhiệt độ cánh tản nhiệt dàn nóng tắng cao |
| A3 | Lỗi hệ thống nước xả dàn lạnh | E0 | Kích hoạt thiết bị bảo vệ (thống nhất | H7 | Lỗi tín hiệu động cơ quạt | L5 | Mô tơ máy nén biến tần quá dòng ( Đầu ra DC) |
| A4 | Lỗi về bảo vệ, chống bám đá | E1 | Lỗi bo mạch dàn nóng | H9 | Lỗi cảm biến nhiệt độ không khí ngoài dàn nóng | L6 | Mô tơ máy nén biến tần quá dòng ( Đầu ra AC) |
| A5 | Kiểm soát áp suất cao trong chế độ sưởi, kiểm soát bảo vệ bám đá trong chế độ làm lạnh | E3 | Dẫn động của công tắc cao áp (HPS) | JA | Lỗi về cảm biến cao áp | L8 | Lỗi quá dòng máy nén biến tần |
| A6 | Lỗi động cơ quạt | E3 | Hệ thống số 1 Dẫn động của công tắc áp suất cao (HPS) | JC | Lỗi về cảm biến hạ áp | L9 | Lỗi khởi động máy nén biến tần |
| A7 | Lỗi mô tơ cánh đảo gió | E4 | Dẫn động của công tắc hạ áp (LPS) | JE | Lỗi cảm biến áp suất dầu hoặc nhiệt độ bồn phụ | MA | Các thiết bị điều khiển trung tâm không tương thích |
| A8 | Lỗi về điện áp hoặc quá dòng đầu vào AC | E5 | Máy nén biến tần lỗi động cơ hoặc quá nóng | JF | Lỗi cảm biến mực dầu hoặc nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt | MC | Trùng địa chỉ, cài đặt sai |
| A9 | Lỗi van tiết lưu điện từ | E6 | Máy nén STD quá dòng/kẹt cơ | J1 | Lỗi về cảm biến áp suất | M1 | Lỗi bo mạch điều khiển trung tâm |
| AA | Hệ thống sưởi bị quá nhiệt | E7 | Lỗi động cơ quạt dàn nóng | J2 | Lỗi cảm biến dòng máy nén | M8 | Lỗi kết nối tín hiệu giữa các thiết bị điều khiển trung tâm khác |
| AF | Lỗi hệ thống tạo ấm | E8 | Quá dòng máy nén biến tần | J3 | Lỗi cảm biến nhiệt độ đầu đẩy | UE | Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển trung tâm |
| AH | Lỗi bộ phận thu bụi bộ lọc không khí | E9 | Lỗi van tiết lưu điện tử | J4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ bão hòa tương ứng hạ áp | UC | Lỗi cài đặt địa chỉ điều khiển trung tâm |
| AJ | Lỗi về thiết lập công suất bo mạch dàn lạnh | ER | Lỗi van bốn ngả hoặc công tắc nóng/lạnh | J5 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gas hồi dàn nóng | UF | Hệ thống chưa được cài đặt |
| CI | Lỗi kết nối tín hiệu giữa bo mạch dàn lạnh và bo mạch phụ | EC | Nhiệt độ nước vào dàn nóng bất thường | J6 | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn trao đổi nhiệt | UH | Lỗi hệ thống |
| C4 | Lỗi cảm biến nhiệt độ đường Gas lòng | F3 | Lỗi nhiệt độ đầu đẩy | J7- J8 | Lỗi cảm biến nhiệt độ (Mạch gas) | UJ | Lỗi kết nối với phụ kiện |
| C5 | Lỗi cảm biến nhiệt độ đường Gas hơi | F6 | Áp suất cao bất thường hoặc dư môi chất lạnh | J9 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ( Mạch gas) | U0 | Thiếu môi chất lạnh |
| C6 | Lỗi cảm biến động cơ quạt hoặc điều khiển quạt | HF | Cảnh báo thiết bị dự trữ nhiệt hoặc điều khiển dự trữ | LA | Lỗi transistor nguồn | UA.1 | Dàn nóng và dàn lạnh không tương thích |
| C7 | Lỗi mô tơ đảo gió, công tắc giới hạn | HJ | Lỗi về mực nước bồn dự trữ nhiệt | LC | Looxi truyền tín hiệu giữa bo mạch điều khiển và bô mạch biến tần | U2 | Lỗi nguồn điện hoặc mất điện tức thời |
| C9 | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió hồ | HC | Lỗi cảm biến nhiệt độ nước | L0 | Lỗi về hệ thống biến tần | U5 | Lỗi kết nối tín hiệu giữa dàn lạnh và điều khiển |
| CA | Lỗi cảm biến nhiệt độ gió ra | H0 | Lỗi hệ thống cảm biến của máy nén | L1 | Lỗi bo mách biến tần | U9 | Lỗi truyền tín hiệu |

